Trang chủ Học tiếng Hàn qua những câu hò hẹn

Học tiếng Hàn qua những câu hò hẹn

Lượt xem: 972 Ngày đăng: 13/05/2016

Bạn là người yêu thích văn hóa Hàn Quốc. Bạn muốn tỏ tình với người yêu bằng những câu tiếng Hàn mùi mẫn, hãy tham khảo những câu đàm thoại bằng tiếng Hàn về chủ đề hẹn hò nhé!

 

  •          Bạn có bạn gái / bạn trai chưa?

여자친구/남자챤구있어요?

yeojachingu / namjachingu isseoyo?

  •          Tôi còn độc thân

나는미혼입니다

naneun mihonimnita

  •          Tôi đã có bạn gái / bạn trai

나는여자친구/남자친구있어요

naneun yeojachingu / namjachingu isseoyo

  •          Bạn đã kết hôn chưa?

결혼하셨어요?

kyeolhon hasyeosseoyo?

  •          Tôi đã kết hôn

저는결혼했어요

kyeolhon hasseoyo

  •          Bạn có muốn đi dạo cùng tôi không?

저와산책하러가실래요?

jeowa sanchaekaleo kasillaeyo?

  •          Bạn cố muốn đi xem phim cùng tôi không?

저와같이영화볼래요?

jeowa kachi yeonghoa bolleyo?

  •          Bạn sẽ đi chơi cùng với tôi chứ?

나랑데이트할래요?

narang deiteu halleyo?

  •          Chúng ta hẹn hò nhé?

우리사귀할래요

uri sakuy halleyo?

  •          Bạn sẽ lấy tôi chứ

나랑결혼할래요?

narang kyeolhon halleyo?

  •          Ngày mai bạn có rảnh không?

내일시간이괜찮아요?

neil sigani khuenchanayo?

  •          Ngày mai tôi rảnh

나는내일시간이괜찮아요

naneun neil sigani khuenchanayo

  •          Bạn muốn ăn gì?

어떤걸목을래요?

eottonkol mokeulleyo?

  •          Bạn muốn uống gì?

어떤걸마실래요?

eottonkol masilleyo

  •          Khi nào chúng ta có thể gặp lại nhau?

우리언제다시만날수있어요?

uri eonje tasi mannal su isseoyo?

  •          Tôi ngồi ở đây có được không?

여기앉아도될까요?

yoki anjato tuelkkayo?

  •          Tôi thích bạn rất nhiều

나는당신이정말좋아합니다

naneun tangsini jongmal choahamnita

  •          Bạn rất dễ thương

당신는정말귀여워요

dangsinneun jeongmal kuyyeouoyo

  •          Bạn rất xinh đẹp

당신는정말예뻐요

dangssinneun jeongmal yeobbeoyo

  •          Bạn thật là tuyệt

당신는정말멋있어요

dangsinneun jeongmal mosisseoyo

  •          Tôi gọi điện cho bạn có được không?

내가당신한테전화해도되요?

nega dangsinhante jeonhwahaedo doeyo?

Đôi khi hẹn hò không phải lúc nào cũng màu hồng và cũng sẽ có những câu giận nhau như:

  •          Đừng gọi cho tôi nữa

나한테전화하지마요

nahante jeonhwa hajimayo

  •          Chúng ta chia tay đi

우리헤어지자

uri heeojija

  •          Tôi ghét bạn

당신는미워요/ 싫어요

dangsinneun miouyo / sileoyo?